Khu công nghiệp Tam Thăng

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF
1. Tên khu công nghiệp: KHU CÔNG NGHIỆP TAM THĂNG
 
Loại hình đầu tư: Mời gọi đầu tư xây dựng hạ tầng và cho thuê lại mặt bằng khu công nghiệp
 
2. Địa điểm:      
 
Xã Tam Thăng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
 
3. Diện tích: 193,8ha. Trong đó:
 
Giai đoạn 1: 108ha.
Giai đoạn 2: 85,8ha.
 
4. Vị trí địa lý:
 
- Đông Bắc giáp: đất hiện trạng thôn Tân Thái, xã Tam Thăng
- Tây  Bắc giáp: đất hiện trạng thôn Tịch Yên, xã Bình Nam
- Tây Nam giáp: đất hiện trạng thôn Thạch Tân, xã Bình Nam
- Đông Nam giáp: đường trục chính Bắc Tam Kỳ và đường Nguyễn Văn Trỗi
 
5. Loại hình dự án ưu tiên thu hút đầu tư:
 
Đã được UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 21/2/2014.
Ngành nghề thu hút đầu tư:
+ Công nghiệp sản xuất da giầy ;
+ Công nghiệp lắp ráp hàng điện, điện tử, điện lạnh, vi tính ;
+ Công nghiệp sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ ;
+ Các nghành công nghiệp khác ( công nghiệp sạch).
 
6. Hiện trạng cơ sở hạ tầng:
         
6.1. Giao thông:
+ Nằm ở phía Đông Thành phố Tam Kỳ – Trung tâm tỉnh lỵ tỉnh Quảng Nam.
+ Cách quốc lộ 1A 3km, ga Tam kỳ 8km về phía Đông Bắc.
+ Cách Đà nẵng 70km về phía Nam, cách Cảng Kỳ Hà và cảng Hàng không Chu Lai 35km về phía Bắc.
+ Cơ sở hạ tầng đang được đầu tư xây dựng.
 
6.2. Mặt bằng:
- Tổng diện tích KCN: 193,8ha. Trong đó:
Diện tích: 193,8ha. Trong đó:
Giai đoạn 1: 108ha.
Giai đoạn 2: 85,8ha.
- Hiện nay KCN Tam Thăng đang tiến hành triển khai đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Diện tích đất sạch sẵn sàng cho đầu tư xây dựng nhà xưởng 40ha vào quý I/ 2015.
 
6.3. Địa chất, thủy văn:
- Loại đất nền: đất đồi cát trằng.
- Đánh giá chất lượng nền đất: có địa chất tốt, mực nước ngầm từ 3-10m.
- Tình hình ngập lụt về mùa mưa: KCN Tam Thăng được Quy hoạch có điểm thấp nhất 4.0m, điểm cao nhất là 7.0m so với mực nước biển. Độ dốc từ 0,2-0,5%.
 
6.4. Hiện trạng sử dụng đất: Chủ yếu là Đất đồi cát trắng và đất màu
 
6.5. Hiện trạng cấp điện:  Hiện tại đã có đường dây 35kV đến xã Tam Thăng, cách KCN 800m.
 
6.6. Hiện trạng thoát nước: Chủ yếu là thoát nước mặt ra hệ thống kênh mương đổ ra Sông Đầm.
 
7. Giải pháp quy hoạch, xây dựng cơ sở hạ tầng, môi trường:
 
7.1. Thông số quản lý xây dựng:
- Chỉ giới xây dựng: Cách chỉ giới đường đỏ 7m.
- Mật độ xây dựng: 60% tổng diện tích đất.
- Tầng cao xây dựng: tối đa 3 tầng đối với nhà xưởng.
- Đất cảnh quan cây xanh: chiếm 40% tổng diện tích đất.
 
7.2. Mặt bằng sạch:
- KCN Tam Thăng được Ban quản lý Khu KTM Chu Lai phê duyệt tại Quyết định số 216/QĐ-KTM ngày 20/11/2013. UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt dự án tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 21/2/2014.
- Đã phê duyệt phương án BT GPMB tổng thể, đang tiến hành triển khai chi tiết.
- Dự kiến cho đầu tư xây dựng nhà máy: Đầu quý I/2015.
- Đang tiến hành các thủ tục đầu tư xây dựng hệ thống giao thông, thoát nước. Dự kiến triển khai thi công đầu quý IV/2014.                    
 
7.3. Dự kiến chi phí xây dựng hạ tầng (đối với diện tích chưa xây dựng hạ tầng); dự kiến chi phí xây dựng văn phòng, nhà xưởng (VNĐ/m2)
 
7.4. Giải pháp cấp điện: Nguồn điện được Công ty điện lực Quảng Nam sẽ cung cấp đến chân hàng rào KCN và Nhà máy sau khi đã cam kết thực hiện đầu tư.
- Giá bán điện: theo từng năm.
+ Giờ bình thường: 1.305vnđ
+ Giờ thấp điểm: 852vnđ
+ Giờ cao điểm: 2.449vnđ
 
7.5. Giải pháp cấp nước:
+ Hệ thống cấp nước được Nhà máy nước cung cấp đến chân hàng rào KCN.
+ Phương thức: doanh nghiệp sẽ ký hợp đồng và cam kết với đơn vị cung cấp
+ Nước sinh hoạt: 5.500đ                            + Nước sản xuất: 8.500đ.
 
7.6. Hệ thống giao thông đường bộ đến KCN:
- Tiếp giáp với đường trục chính Bắc Tam Kỳ và đường nội thị Nguyễn Văn Trỗi
 - Cách Quốc lộ 1A 3km, ga Tam Kỳ 7km về phía Đông Bắc.
- Cách Đà nẵng 70km về phía Nam, cách Cảng Kỳ Hà và cảng Hàng không Chu Lai 35km về phía Bắc.
 
7. 7 Môi trường:
+ Giai đoạn 1: 108ha. Ưu tiên thu hút công nghiệp sạch và nhà đầu tư xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn cột B QCVN 40:2011/BTNMT.
+ Giai đoạn 2: sẽ đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải, dự kiến vào năm 2017.   
 
8. Dự kiến đơn giá thuê đất:
- Suất đầu tư tối thiểu: Từ 1,5 triệu USD/ 01 ha.
- Giá cho thuê lại đất: 10 USD/m2/50 năm.
- Tiền dịch vụ quản lý và bảo dưỡng hạ tầng : 0,154 USD/1m2/1 năm.
 
9. Ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi đầu tư: Đầu tư tại KCN Bắc Chu Lai và KCN Tam Thăng, nhà đầu tư được quyền lựa chọn và quyết định hình thức thực hiện dự án (không phân biệt nhà đầu tư trong và ngoài nước) và được hưởng các chính sách ưu đãi cao nhất của Chính phủ dành cho Khu kinh tế mở Chu Lai.
* Về mặt bằng:
- Thời gian thuê đất từ 50 đến 70 năm và được gia hạn theo quy định.
- Nhà máy của các doanh nghiệp được xây dựng trên khu đất có cơ sở hạ tầng đồng bộ, các dịch vụ về điện, nước, bưu chính viễn thông được cung cấp đến chân tường khuôn viên nhà máy.
* Về thuế:
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp:  10% trong 15 năm; dự án công nghệ cao và có ý nghĩa quan trọng được hưởng thuế suất 10% suốt thời gian thực hiện dự án; miễn 04 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
- Giảm 50% thuế thu nhập đối với người có thu nhập thuộc diện chịu thuế.
- Thuế nhập khẩu: miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạo tài sản cố định; được miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm đầu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện bán thành phẩm thuộc diện hàng hóa trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để phục vụ sản xuất.
* Hỗ trợ khác: Ngoài các ưu đãi trên, Nhà đầu tư được cho thuê đất và được miễn toàn bộ tiền thuê đất để xây dựng nhà ở công nhân; hỗ trợ đào tạo nghề theo quy định của UBND tỉnh Quảng Nam và Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai.
 
10. Hỗ trợ của Ban quản lý KCN và chính quyền địa phương:
- Hỗ trợ nhà đầu tư khảo sát chọn lựa địa điểm đầu tư (miễn phí)
- Cung cấp thông tin địa điểm đầu tư (miễn phí)
- Thủ tục hành chính đơn giản, tạo điều kiện thuận lợi tốt nhất cho nhà đầu tư.
 
11. Thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất của DN sản xuất trong KCN Tam Thăng:
 
11.1. Nguồn lao động:
- Thuận lợi: dồi dào (nguồn lao động tại địa phương và các xã, huyện lân cận).
- Khó khăn: đội ngũ lao động chất lượng cao còn hạn chế.
 
11.2. Chí phí lao động:
- Lương công nhân bình quân trong khu vực: trung bình từ 2,5 - 4,0 triệu VNĐ.
- Lương cán bộ quản lý bình quân trong khu vực: từ 5 - 10 triệu VNĐ.
 
11.3. Bảo hiểm:
- Bảo hiểm lao động 20% (doanh nghiệp 15%, người lao động 5%)
- Bảo hiểm sức khỏe 3% (doanh nghiệp 2%,  người lao động: 1%)
- Bảo hiểm xã hội 3% (doanh nghiệp 1%, người lao động: 1%, chính phủ: 1%)
 
11.4. Dịch vụ khác:
Thuận lợi: Đảm bảo các dịch vụ về phúc lợi và nhu cầu của công nhân tại KCN (trường học, bệnh viện, ngân hàng…)
 
11.5. Tình hình an ninh trật tự ổn định: đảm bảo an toàn.
 
12. Địa chỉ liên lạc     
 
12.1. Ban Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Quảng Nam
Địa chỉ: 596- Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam
Số điện thoại: 84.510.3815123;   Fax: 0510.3815111
Email: ipaquangnam@gmail.com; www.ipaquangnam.gov.vn
 
12.2. Công ty TNHH MTV phát triển hạ tầng KCN Chu Lai
Địa chỉ: Lô 5, Đường số 1, KCN Bắc Chu Lai, Núi Thành, Quảng Nam.
Số điện thoại: 0510 3567589; Fax: 0510 3567589
Email: bacchulai.kcn@gmail.com - website: khucongnghiepchulai.com